Bảo hành: 06 tháng.
RIM chính thức giới thiệu BlackBerry Bold (9000)
Cấu hình cơ bản:
Màn hình: 480x320
Camera: 2.0Mp với đèn Flash
CPU: 624-MHz
Bộ nhớ trong: 1Gb
Wifi: a/b/g
GPS...
Apple đang nhăm nhe lật đổ đế chế Blackberry để thống trị thị trường smartphone tại Mỹ bằng iPhone. Đáp lại "tấm chân tình" này RIM tung ra Blackberry 9000 như mội lời thách thức giành cho đối thủ của mình
Ngay từ khi hãng sản xuất điện thoại nổi tiếng RIM hé lộ về việc tung ra một dòng điện thoại mới mà theo những người đứng đầu thì đây sẽ là "sát thủ" của iPhone. Blackberry 9000 đã trở thành đề tài nóng bỏng trên khắp các diễn đàn gây xôn xao toàn giới công nghệ không dây đặc biệt là các "tín đồ" của BlackBerry.
Được coi là người kế vị của dòng điện thoại lẫy lừng 8xxx, BlackBerry 9000 mang theo một áp lực rất lớn khi phải thoả mãn tất cả kỳ vọng của những người yêu thích Blackberry trên khắp thế giới.
Để xứng đáng với niềm hi vọng đó, các kỹ sư hàng đầu của RIM đã lao động cật lực, tỉ mỉ trong từng chi tiết, chăm chút rút tỉa những kỹ thuật hiện đại nhất nên Blackberry 9000 được trang bị đầy đủ những chức năng khiến bất cứ chú dế nào cũng phải trầm trồ. Với khả năng tích hợp GPS, Wi-Fi, 3G , push e-mail, 1GB bộ nhớ trong, camera 2Mp, phần mềm OS 4.3, bộ vi xử lý 624 MHz XScale PXA270 nhanh hơn một chút so với 620MHz ARM 1173 của địch thủ iPhone, thế hệ 9xxx của Blackberry tự tin khi luớt Web chỉ trong vòng 3 - 4s. RIM và BlackBerry đang thâm nhập ngày càng sâu hơn vào lĩnh vực giải trí đa phương tiện.
Tuy vậy theo một số thong tin phản hồi từ phía những người sử đụng đầu tiên thì Blackberry có 1 nhược điểm chí mạng đó là pin yếu. Người sử dụng chỉ có thể lướt Web trong khoảng 2 tiếng, thời gian đàm thoại chỉ được 4 tiếng. Như vậy, nếu muốn khai thác toàn bộ những chức năng của 9xxx, bạn phải luôn đem theo cục sạc để sẵn sàng nạp năng lương cho dế yêu bất cứ lúc nào.
Đây thực sự là một điều đáng tiếc khiến BlackBerry 9000 không nhận được nhiều lời tán dương hay sự săn đón nhiệt tình của các khách hàng. Một trong những nguyên nhân xuất phát từ những lời thổi phồng của nhà sản xuất chính điều này đã gây thất vọng không nhỏ cho nhiều "thượng đế" bởi họ đã phải chờ đợi trong suốt một thời gian dài.
Tuy nhiên, giới phân tích cho rằng, BlackBerry 9000 mới chỉ là sự khởi đầu cho loạt sản phẩm series 9xxx của RIM. Các model tiếp theo hứa hẹn những cải tiến mới với giao diện thân thiện và dễ sử dụng hơn.
Rõ ràng, Apple sẽ còn phải tốn nhiều thời gian và công sức nếu muốn chiếm lĩnh thị trường smartphone mà BlackBerry đang dẫn đầu.
| Tổng quan | Mạng |
| |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ra mắt | 2008, May | ||||||
| Tình trạng | Còn hàng | ||||||
| Kích cỡ | Kích thước | 114 x 66 x 14 mm | |||||
| Trọng lượng | 133 g | ||||||
| Hiển thị | Loại | CSTN, 65K màu | |||||
| Kích cỡ | 480 x 320 pixels | ||||||
| Màn Hình | - Full QWERTY keyboard - Trackball navigation - Wallpapers | ||||||
| Nhạc chuông | Loại | Đa âm (32 channels), MP3 | |||||
| Tùy chọn | Có thể tải thêm | ||||||
| Rung | Có | ||||||
| Bộ nhớ | Danh bạ | Yes | |||||
| Nhật ký gọi | Yes, Photocall | ||||||
| Khe cắm thẻ nhớ | microSD (TransFlash), microSDHC, up to 8 GB | ||||||
| Bộ Nhớ Trong | - 128 MB flash memory - 1 GB storage memory - 624 MHz processor | ||||||
| Dữ liệu | GPRS | Có | |||||
| HSCSD | Không | ||||||
| EDGE | Class 10, 236.8 kbps | ||||||
| 3G | HSDPA, 3.6 Mbps | ||||||
| WLAN | Wi-Fi 802.11 a/b/g | ||||||
| Bluetooth | Yes, v2.0 with A2DP | ||||||
| Hồng ngoại | Không | ||||||
| USB | Yes, v2.0 | ||||||
| Tính năng | Tin nhắn | SMS, MMS, Email, Instant Tin nhắn | |||||
| Trình duyệt | HTML | ||||||
| Trò chơi | Coin Flipping + downloadable | ||||||
| Màu | Black | ||||||
| Languages | Major European and Asia-Pacific languages | ||||||
| Camera | 2MP, 1600x1200 pixels, video, flash | ||||||
| Ứng Dụng | - Built-in GPS - BlackBerry maps - DataViz document viewer/editor - Java - Media player MP3/WMA/AAC+ - Video player DivX/WMV/XviD/3gp - Organizer - Calculator - Voice dial - Built-in handsfree - Voice memo | ||||||
| Pin | Loại | Pin tiêu chuẩn,Li-Ion 1500 mAh | |||||
| Thời gian chờ | Lên đến 310 h | ||||||
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 5 h |







Bảo hành: 06 tháng
Bảo hành: 06 tháng
Bảo hành: 06 tháng
Bảo hành: 06 tháng
Bảo hành: 06 tháng

